TanroDictionary

gold

/ɡɒʊ(l)d/

Anh
0

gold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng; Tiền vàng; Số tiền lớn; sự giàu có.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Tiền vàng.danh từEN-VI Dict
  3. Số tiền lớn; sự giàu có.danh từEN-VI Dict
  4. Màu vàng.danh từEN-VI Dict
  5. Vàng, cái quý giá.danh từEN-VI Dict
  6. Bằng vàng.tính từEN-VI Dict
  7. Có màu vàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a gold ring on her finger.

  2. He kept his gold in a small box.

  3. His new idea could bring in gold.

  4. The walls were painted a soft gold.

  5. She has a heart of gold and helps everyone.