Nghĩa tiếng Việt
- Vàng.danh từEN-VI Dict
- Tiền vàng.danh từEN-VI Dict
- Số tiền lớn; sự giàu có.danh từEN-VI Dict
- Màu vàng.danh từEN-VI Dict
- Vàng, cái quý giá.danh từEN-VI Dict
- Bằng vàng.tính từEN-VI Dict
- Có màu vàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a gold ring on her finger.
-
He kept his gold in a small box.
-
His new idea could bring in gold.
-
The walls were painted a soft gold.
-
She has a heart of gold and helps everyone.