Nghĩa tiếng Việt
- Bằng vàng.tính từEN-VI Dict
- Là gà.tính từEN-VI Dict
- Có vàng, nhiều vàng.tính từEN-VI Dict
- Có màu vàng.tính từEN-VI Dict
- Quý giá, quý báu, quý như vàng.tính từEN-VI Dict
- Thịnh vượng; hạnh phúc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a golden ring.
-
The golden chicken laid a small egg.
-
The box held golden coins.
-
She has beautiful golden hair.
-
This is a golden opportunity for us.