TanroDictionary Sổ từ

golden

/ˈɡəʊldən/

Anh Thông dụng
0

golden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng vàng; Là gà; Có vàng, nhiều vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng vàng.tính từEN-VI Dict
  2. Là gà.tính từEN-VI Dict
  3. Có vàng, nhiều vàng.tính từEN-VI Dict
  4. Có màu vàng.tính từEN-VI Dict
  5. Quý giá, quý báu, quý như vàng.tính từEN-VI Dict
  6. Thịnh vượng; hạnh phúc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a golden ring.

  2. The golden chicken laid a small egg.

  3. The box held golden coins.

  4. She has beautiful golden hair.

  5. This is a golden opportunity for us.