Nghĩa tiếng Việt
- Thứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu.danh từWiktionary
- Vun cho có ngọn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiếu gon.
-
Gon đống thóc.
gon là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ cỏ dùng để dệt buồm, vỉ, chiếu; Vun cho có ngọn.
Chiếu gon.
Gon đống thóc.