Nghĩa tiếng Việt
- Làm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt.danh từWiktionary
- Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.động từWiktionary
- Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ông ta có võ, có gồng, không ai đánh lại.
-
Gồng người lên.