TanroDictionary Sổ từ

gồng

Việt
0

gồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt; Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh; Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm căng lên, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt.danh từWiktionary
  2. Mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh.động từWiktionary
  3. Dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ông ta có võ, có gồng, không ai đánh lại.

  2. Gồng người lên.