Nghĩa tiếng Việt
- Tốt, hay, tuyệt.tính từEN-VI Dict
- Tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan.tính từEN-VI Dict
- Tươi (cá).tính từEN-VI Dict
- Tốt lành, trong lành, lành; có lợi.tính từEN-VI Dict
- Cừ, giỏi, đảm đang, được việc.tính từEN-VI Dict
- Vui vẻ, dễ chịu, thoải mái.tính từEN-VI Dict
- Điều thiện, điều tốt, điều lành.danh từEN-VI Dict
- Lợi, lợi ích.danh từEN-VI Dict
- Điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn.danh từEN-VI Dict
- Những người tốt, những người có đạo đức.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That was a very good movie last night.
-
You should always be good to your parents.
-
The fish does not keep good in heat.
-
Doing regular exercises is good for the health.
-
She is a very good teacher at school.