Nghĩa tiếng Việt
- Khá tốt, kha khá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This is a goodish start for our new project.
-
It's a goodish step from here.
Từ đây đến đấy cũng khá xa.
/ˈɡʊdɪʃ/
goodish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khá tốt, kha khá.
This is a goodish start for our new project.
It's a goodish step from here.
Từ đây đến đấy cũng khá xa.