TanroDictionary

grain

/ɡreɪn/

Anh
0

grain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thóc lúa; Hạt, hột; Một chút, mảy may.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thóc lúa.danh từEN-VI Dict
  2. Hạt, hột.danh từEN-VI Dict
  3. Một chút, mảy may.danh từEN-VI Dict
  4. Thớ (gỗ).danh từEN-VI Dict
  5. Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict
  6. Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam).danh từEN-VI Dict
  7. Phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm.danh từEN-VI Dict
  8. Bã rượu.danh từEN-VI Dict
  9. Nghiến thành hột nhỏ.động từEN-VI Dict
  10. Làm nổi hột (ở bề mặt).động từEN-VI Dict
  11. Sơn già vân (như vân gỗ, vân đá).động từEN-VI Dict
  12. Nhuộm màu bền.động từEN-VI Dict
  13. Thuộc thành da sần.động từEN-VI Dict
  14. Cạo sạch lông (da để thuộc).động từEN-VI Dict
  15. Kết thành hạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The barn was full of grain.

  2. She ate a single grain of rice.

  3. There is not a grain of truth in that.

  4. The carpenter chose wood with a fine grain.

  5. You must act in grain with your beliefs.