Nghĩa tiếng Việt
- Thóc lúa.danh từEN-VI Dict
- Hạt, hột.danh từEN-VI Dict
- Một chút, mảy may.danh từEN-VI Dict
- Thớ (gỗ).danh từEN-VI Dict
- Tính chất, bản chất; tính tình, khuynh hướng.danh từEN-VI Dict
- Gren (đơn vị trọng lượng bằng 0, 0648 gam).danh từEN-VI Dict
- Phẩm yên chi (để nhuộm); (thơ ca) màu nhuộm.danh từEN-VI Dict
- Bã rượu.danh từEN-VI Dict
- Nghiến thành hột nhỏ.động từEN-VI Dict
- Làm nổi hột (ở bề mặt).động từEN-VI Dict
- Sơn già vân (như vân gỗ, vân đá).động từEN-VI Dict
- Nhuộm màu bền.động từEN-VI Dict
- Thuộc thành da sần.động từEN-VI Dict
- Cạo sạch lông (da để thuộc).động từEN-VI Dict
- Kết thành hạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The barn was full of grain.
-
She ate a single grain of rice.
-
There is not a grain of truth in that.
-
The carpenter chose wood with a fine grain.
-
You must act in grain with your beliefs.