Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ.danh từEN-VI Dict
- Bãi cỏ, đồng cỏ.danh từEN-VI Dict
- Bãi cỏ, thảm cỏ (ở công viên).danh từEN-VI Dict
- Cây thân cỏ.danh từEN-VI Dict
- Mặt đất.danh từEN-VI Dict
- Măng tây.danh từEN-VI Dict
- Mùa xuân.danh từEN-VI Dict
- Để cỏ mọc; trồng cỏ.động từEN-VI Dict
- Đánh ngã sóng soài.động từEN-VI Dict
- Bắn rơi (chim); kéo (cá) về đất liền; đưa (quặng) lên mặt đất.động từEN-VI Dict
- Căng (vải...) trên cỏ để phơi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The green grass feels soft under my feet.
-
The grass was wet after the rain.
-
Please do not walk on the grass here.
-
The grass grew quickly after the rain.
-
They brought the heavy ore to grass.