TanroDictionary Sổ từ

grassland

/ˈɡræˌslænd/

Anh Thông dụng
0

grassland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng cỏ, bãi cỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng cỏ, bãi cỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cows grazed quietly in the grassland.