TanroDictionary

gratify

/ˈɡrætɪfaɪ/

Anh
0

gratify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả tiền thù lao; thưởng (tiền); Làm hài lòng, làm vừa lòng; Hối lộ, đút lót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả tiền thù lao; thưởng (tiền).động từEN-VI Dict
  2. Làm hài lòng, làm vừa lòng.động từEN-VI Dict
  3. Hối lộ, đút lót.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small gift will gratify the child.

  2. Your help will gratify the whole team.

  3. He tried to gratify the guard with money.