Nghĩa tiếng Việt
- Mồ, mả, phần mộ.danh từEN-VI Dict
- Nơi chôn vùi.danh từEN-VI Dict
- Sự chết, âm ty, thế giới bên kia.danh từEN-VI Dict
- Khắc, chạm, khắc sâu, tạc, ghi tạc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từEN-VI Dict
- Đào (huyệt) chôn.động từEN-VI Dict
- Cạo quét (tàu).động từEN-VI Dict
- Dấu huyền.danh từEN-VI Dict
- Trang nghiêm; nghiêm nghị; từ tốn.tính từEN-VI Dict
- Nghiêm trọng, trầm trọng; quan trọng (sự việc).tính từEN-VI Dict
- Sạm, tối (màu).tính từEN-VI Dict
- Trầm (giọng).tính từEN-VI Dict
- Huyền (dấu).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Flowers grew near the grave.
-
They visited the old grave in the forest.
-
She felt he was judging her from beyond the grave.
-
He graved the lesson in his memory.
-
They grave the burial plot by noon.