Nghĩa tiếng Việt
- Có sỏi, rải sỏi.tính từEN-VI Dict
- Có sỏi thận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gravelli path was hard to walk on.
-
His gravelli pain made him rest often.
/ˈɡrævli/
gravelly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sỏi, rải sỏi; Có sỏi thận.
The gravelli path was hard to walk on.
His gravelli pain made him rest often.