TanroDictionary Sổ từ

gravelly

/ˈɡrævli/

Anh
0

gravelly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có sỏi, rải sỏi; Có sỏi thận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có sỏi, rải sỏi.tính từEN-VI Dict
  2. Có sỏi thận.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gravelli path was hard to walk on.

  2. His gravelli pain made him rest often.