TanroDictionary

grey

/ɡreɪ/

Anh
0

grey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xám; Hoa râm (tóc); Xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xám.tính từEN-VI Dict
  2. Hoa râm (tóc).tính từEN-VI Dict
  3. Xanh xao, nhợt nhạt, xanh mét (nước da).tính từEN-VI Dict
  4. U ám, ảm đạm (bầu trời).tính từEN-VI Dict
  5. Buồn bã, rầu rĩ (vẻ mặt).tính từEN-VI Dict
  6. Có kinh.tính từEN-VI Dict
  7. Già giặn, đầy kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
  8. Màu xám.danh từEN-VI Dict
  9. Quần áo màu xám.danh từEN-VI Dict
  10. Ngựa xám.danh từEN-VI Dict
  11. Tô màu xám, quét màu xám.động từEN-VI Dict
  12. Thành xám.động từEN-VI Dict
  13. Thành hoa râm (tóc).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plan looked grey in practice.

  2. My father has many strands of grey hair.

  3. Her face looked grey after the long trip.

  4. The grey sky promised rain all afternoon.

  5. He wore a grey look after the bad news.