TanroDictionary Sổ từ

greylag

/ˈɡreɪlæɡ/

Anh
0

greylag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngỗng xám (một loại ngỗng trời).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngỗng xám (một loại ngỗng trời).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A greylag flew over the wet field.