TanroDictionary

grimace

/ɡrɪˈmeɪs/

Anh
0

grimace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó; Vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo; Nhăn mặt, nhăn nhó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó.danh từEN-VI Dict
  2. Vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo.danh từEN-VI Dict
  3. Nhăn mặt, nhăn nhó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She made a grimace at the sour taste.

  2. His grimace looked more playful than angry.

  3. He grimaced when he saw the bill.