Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhăn mặt, sự cau mặt; vẻ nhăn nhó.danh từEN-VI Dict
- Vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè ỏng ẹo.danh từEN-VI Dict
- Nhăn mặt, nhăn nhó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a grimace at the sour taste.
-
His grimace looked more playful than angry.
-
He grimaced when he saw the bill.