TanroDictionary Sổ từ

grimacer

/ˈɡrɪməsɜː/

Anh
0

grimacer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay nhăn nhó; Người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay nhăn nhó.danh từEN-VI Dict
  2. Người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grimacer frowned at every small mistake.

  2. The grimacer wore bright clothes and silk scarves.