Nghĩa tiếng Việt
- Người hay nhăn nhó.danh từEN-VI Dict
- Người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grimacer frowned at every small mistake.
-
The grimacer wore bright clothes and silk scarves.
/ˈɡrɪməsɜː/
grimacer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hay nhăn nhó; Người hay làm bộ điệu, người màu mè ỏng ẹo.
The grimacer frowned at every small mistake.
The grimacer wore bright clothes and silk scarves.