Nghĩa tiếng Việt
- Sự xay, sự tán, sự nghiền.danh từEN-VI Dict
- Sự mài.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nghiến ken két.danh từEN-VI Dict
- Công việc cực nhọc đều đều.danh từEN-VI Dict
- Mức độ giã hột cà phê thành bột.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi bộ để tập luyện.danh từEN-VI Dict
- Lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đua ngựa nhảy rào.danh từEN-VI Dict
- Học sinh học gạo.danh từEN-VI Dict
- Xay, tán, nghiền.động từEN-VI Dict
- Mài, giũa.động từEN-VI Dict
- Xát, nghiền, nghiến.động từEN-VI Dict
- Đàn áp, áp bức, đè nén.động từEN-VI Dict
- Quay cối xay cà phê.động từEN-VI Dict
- Bắt (ai) làm việc cật lực.động từEN-VI Dict
- Nhồi nhét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grind of the mill filled the room.
-
A quick grind sharpened the blade.
-
We heard a grind from the door.
-
He hates the daily grind of his office job.
-
That coffee grind is too fine.