TanroDictionary

grind

/ɡraɪnd/

Anh
0

grind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xay, sự tán, sự nghiền; Sự mài; Tiếng nghiến ken két.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xay, sự tán, sự nghiền.danh từEN-VI Dict
  2. Sự mài.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng nghiến ken két.danh từEN-VI Dict
  4. Công việc cực nhọc đều đều.danh từEN-VI Dict
  5. Mức độ giã hột cà phê thành bột.danh từEN-VI Dict
  6. Cuộc đi bộ để tập luyện.danh từEN-VI Dict
  7. Lớp học rút (để đi thi); lớp luyện thi.danh từEN-VI Dict
  8. Cuộc đua ngựa nhảy rào.danh từEN-VI Dict
  9. Học sinh học gạo.danh từEN-VI Dict
  10. Xay, tán, nghiền.động từEN-VI Dict
  11. Mài, giũa.động từEN-VI Dict
  12. Xát, nghiền, nghiến.động từEN-VI Dict
  13. Đàn áp, áp bức, đè nén.động từEN-VI Dict
  14. Quay cối xay cà phê.động từEN-VI Dict
  15. Bắt (ai) làm việc cật lực.động từEN-VI Dict
  16. Nhồi nhét.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The grind of the mill filled the room.

  2. A quick grind sharpened the blade.

  3. We heard a grind from the door.

  4. He hates the daily grind of his office job.

  5. That coffee grind is too fine.