Nghĩa tiếng Việt
- Vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường).danh từEN-VI Dict
- Trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng.động từEN-VI Dict
- Ủi (đất) bằng mồm (lợn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker filled the gap with grout.
-
She grouted the tiles in the bathroom.
-
The farmer watched the pigs grout the soil.