TanroDictionary

grout

/ɡraʊt/

Anh
0

grout là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường); Trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng; Ủi (đất) bằng mồm (lợn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vữa lỏng (để trát kẽ hở ở tường).danh từEN-VI Dict
  2. Trát (kẽ hở ở tường) bằng vữa lỏng.động từEN-VI Dict
  3. Ủi (đất) bằng mồm (lợn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worker filled the gap with grout.

  2. She grouted the tiles in the bathroom.

  3. The farmer watched the pigs grout the soil.