Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của groutđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He grouted the gaps between the tiles.
/ɡrˈaʊtɪd/
grouted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của grout.
He grouted the gaps between the tiles.