Nghĩa tiếng Việt
- Ấu trùng, con giòi.danh từEN-VI Dict
- Thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy.danh từEN-VI Dict
- Văn sĩ, viết thuê.danh từEN-VI Dict
- Người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy.danh từEN-VI Dict
- Người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc.danh từEN-VI Dict
- Quả bóng ném sát đất (crikê).danh từEN-VI Dict
- Học sinh học gạo.danh từEN-VI Dict
- Xới đất, bới đất.động từEN-VI Dict
- Xới bới (khoai... ), nhổ (cổ).động từEN-VI Dict
- Lục tím.động từEN-VI Dict
- Vất vả, khó nhọc.động từEN-VI Dict
- Cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A grub crawled across the damp leaf.
-
We had simple grub after the long hike.
-
The old grub wrote stories for a newspaper.
-
The grub left muddy footprints on the floor.
-
The grub worked hard to support his family.