Nghĩa tiếng Việt
- Người xới, người bới.danh từEN-VI Dict
- Máy xới diệt cỏ.danh từEN-VI Dict
- Người ăn ngấu nghiến.danh từEN-VI Dict
- Học sinh học gạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The grubber was useful in class.
-
A grubber helped the team.
-
The grubber was important at work.