Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grumble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is grumbling about the cold coffee.
/ˈɡrʌmblɪŋ/
grumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của grumble.
He is grumbling about the cold coffee.