Nghĩa tiếng Việt
- Càu nhàu.DEN-VI Dict
- Cằn nhằn.DEN-VI Dict
- Lẩm bẩm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved grumblingly through the crowd.
/ˈɡrʌmblɪŋli/
grumblingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Càu nhàu; Cằn nhằn; Lẩm bẩm.
He moved grumblingly through the crowd.