Nghĩa tiếng Việt
- Sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đề phòng.danh từEN-VI Dict
- Cái chắn.danh từEN-VI Dict
- Sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác.danh từEN-VI Dict
- Người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh.danh từEN-VI Dict
- Lính canh trại giam; đội lính canh trại giam.danh từEN-VI Dict
- Đội quân.danh từEN-VI Dict
- Trưởng tàu.danh từEN-VI Dict
- Bảo vệ; gác, canh giữ.động từEN-VI Dict
- Đề phòng, phòng, giữ gìn.động từEN-VI Dict
- Che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He took a defensive guard during the match.
-
You must be on your guard at all times.
-
The guard stopped us at the gate.
-
The soldier will relieve guard at midnight.
-
A guard watched the door all night.