TanroDictionary

guard

/ɡɑːd/

Anh
0

guard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh... ); Sự đề phòng; Cái chắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thủ thế, sự giữ miếng (đấu gươm, quyền Anh... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự đề phòng.danh từEN-VI Dict
  3. Cái chắn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự thay phiên gác; lính gác; đội canh gác.danh từEN-VI Dict
  5. Người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh.danh từEN-VI Dict
  6. Lính canh trại giam; đội lính canh trại giam.danh từEN-VI Dict
  7. Đội quân.danh từEN-VI Dict
  8. Trưởng tàu.danh từEN-VI Dict
  9. Bảo vệ; gác, canh giữ.động từEN-VI Dict
  10. Đề phòng, phòng, giữ gìn.động từEN-VI Dict
  11. Che, chắn (máy, dây curoa, bánh răng... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He took a defensive guard during the match.

  2. You must be on your guard at all times.

  3. The guard stopped us at the gate.

  4. The soldier will relieve guard at midnight.

  5. A guard watched the door all night.