TanroDictionary Sổ từ

guardian

/ˈɡɑːdiən/

Anh Thông dụng
0

guardian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bảo vệ; Người giám hộ (tài sản... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bảo vệ.danh từEN-VI Dict
  2. Người giám hộ (tài sản... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She acted as a guardian for her nephew.

  2. Her guardian signed the form.

  3. guardian angel

    thần hộ mệnh