TanroDictionary

guff

/ɡʌf/

Anh
0

guff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Ignore that guff and check the facts.