Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Ignore that guff and check the facts.
/ɡʌf/
guff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) chuyện nhăng nhít, chuyện rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn.
Ignore that guff and check the facts.