TanroDictionary Sổ từ

guffaw

/ɡəˈfɔː/

Anh
0

guffaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng cười hô hố, tiếng cười ha hả.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His joke ended with a loud guffaw.