TanroDictionary

haft

/hɑːft/

Anh
0

haft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cán, chuôi (dao, rìu... ); Tra cán, tra chuôi (vào dao, rìu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cán, chuôi (dao, rìu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tra cán, tra chuôi (vào dao, rìu... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife had a wooden haft.

  2. He hated the axe before the trip.