Nghĩa tiếng Việt
- Tuyển tập những lời tiên tri đọc ở cuối những khoá lễ tại nhà thờ Do Thái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We read the haftarah after the morning prayers.
/ˌhɑːftɑːˈrɑː/
haftarah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tuyển tập những lời tiên tri đọc ở cuối những khoá lễ tại nhà thờ Do Thái.
We read the haftarah after the morning prayers.