Nghĩa tiếng Việt
- Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.số từWiktionary
- Những người lớn tuổi hơn cả trong cùng một thế hệ ở một gia đình.danh từWiktionary
Ví dụ
-
hai người
-
hai con gà
-
anh Hai
-
chị Hai