Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm việc và ăn lương nửa ngày.danh từEN-VI Dict
- Giờ giải lao; lúc hết hiệp nhất (trong một trận đấu hai hiệp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works half-time at the library.
-
We talked at half-time during the game.