TanroDictionary

half-time

/ˈhæftaɪm/

Anh
0

half-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm việc và ăn lương nửa ngày; Giờ giải lao; lúc hết hiệp nhất (trong một trận đấu hai hiệp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm việc và ăn lương nửa ngày.danh từEN-VI Dict
  2. Giờ giải lao; lúc hết hiệp nhất (trong một trận đấu hai hiệp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works half-time at the library.

  2. We talked at half-time during the game.