Nghĩa tiếng Việt
- Dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc).danh từEN-VI Dict
- Dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo.danh từEN-VI Dict
- Đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc).động từEN-VI Dict
- Xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất; đảm bảo phẩm chất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Honesty is a hallmark of her work.
-
Patience is a hallmark of a good teacher.
-
The maker hallmarks each silver cup by hand.
-
The badge hallmarks the book as approved.