TanroDictionary

hallmark

/ˈhɔːlmɑːk/

Anh
0

hallmark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc); Dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo; Đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu xác nhận tiêu chuẩn (của vàng bạc).danh từEN-VI Dict
  2. Dấu xác nhận phẩm chất, dấu hiệu xác nhận tiêu chuẩn sự đảm bảo.danh từEN-VI Dict
  3. Đóng dấu xác nhận tiêu chuẩn (vàng bạc).động từEN-VI Dict
  4. Xác nhận tiêu chuẩn, xác nhận phẩm chất; đảm bảo phẩm chất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Honesty is a hallmark of her work.

  2. Patience is a hallmark of a good teacher.

  3. The maker hallmarks each silver cup by hand.

  4. The badge hallmarks the book as approved.