Nghĩa tiếng Việt
- Thân cây, cắng (đậu, khoai tây... ).danh từEN-VI Dict
- Cắng cây phơi khô (đậu, khoai tây... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The field was covered with dry halm.
-
They burned the halm after the harvest.
/hɔːm/
halm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân cây, cắng (đậu, khoai tây... ); Cắng cây phơi khô (đậu, khoai tây... ).
The field was covered with dry halm.
They burned the halm after the harvest.