TanroDictionary

halm

/hɔːm/

Anh
0

halm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân cây, cắng (đậu, khoai tây... ); Cắng cây phơi khô (đậu, khoai tây... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân cây, cắng (đậu, khoai tây... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cắng cây phơi khô (đậu, khoai tây... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The field was covered with dry halm.

  2. They burned the halm after the harvest.