Nghĩa tiếng Việt
- Ngập ngừng, lưỡng lự, ngắc ngứ.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của halt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave a halting answer to the question.
-
She is halting at every red light today.