Nghĩa tiếng Việt
- Khấp khiểng, tập tễnh (đi).DEN-VI Dict
- Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự.DEN-VI Dict
- Ngắc ngứ (nói... ).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note haltingly.
/ˈhɔltɪŋli/
haltingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khấp khiểng, tập tễnh (đi); Ngập ngừng, lưỡng lự, do dự; Ngắc ngứ (nói... ).
I read the note haltingly.