Nghĩa tiếng Việt
- Chia đôi; chia đều (với một người nào).động từEN-VI Dict
- Giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí... ).động từEN-VI Dict
- Khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please halve the cake and share it.
-
The new plan will halve our weekly costs.
-
The wooden pieces halve neatly at the joint.