TanroDictionary

hamper

/ˈhæmpə(r)/

Anh
0

hamper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái hòm mây (để đựng thức ăn); Thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây; Đồ trang bị cồng kềnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái hòm mây (để đựng thức ăn).danh từEN-VI Dict
  2. Thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ trang bị cồng kềnh.danh từEN-VI Dict
  4. Làm vướng (sự cử động của ai... ).động từEN-VI Dict
  5. Cản trở, ngăn trở.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She packed sandwiches in a wicker hamper.

  2. The hamper held bread, fruit, and juice.

  3. That hamper of tools was too heavy.

  4. The box hampered his movement in the hall.

  5. Bad weather can hamper our travel plans.