TanroDictionary

hazel

/ˈheɪzl/

Anh
0

hazel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây phỉ; Gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ; Màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây phỉ.danh từEN-VI Dict
  2. Gỗ phỉ; gậy bằng gỗ phỉ.danh từEN-VI Dict
  3. Màu nâu đỏ, màu nâu lục nhạt (mắt... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A hazel tree shaded the garden gate.

  2. He used a hazel stick to guide the sheep.

  3. Her hazel eyes looked warm in the light.