TanroDictionary

heft

/heft/

Anh
0

heft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trọng lượng, sức nặng; Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên; Nhấc lên để ước lượng sức nặng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trọng lượng, sức nặng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên.danh từEN-VI Dict
  3. Nhấc lên để ước lượng sức nặng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book has real heft.

  2. He gave the bag a quick heft.

  3. She hefted the melon before buying it.