Nghĩa tiếng Việt
- Trọng lượng, sức nặng.danh từEN-VI Dict
- Sự đẩy, sự nâng lên, sự nhấc lên.danh từEN-VI Dict
- Nhấc lên để ước lượng sức nặng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book has real heft.
-
He gave the bag a quick heft.
-
She hefted the melon before buying it.