TanroDictionary

helm

/helm/

Anh
0

helm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud); (như) helmet; Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud).danh từEN-VI Dict
  2. (như) helmet.danh từEN-VI Dict
  3. Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ.danh từEN-VI Dict
  5. Lái (con tàu).động từEN-VI Dict
  6. Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Clouds formed on the mountain helm.

  2. He wore a helm in the bicycle race.

  3. The captain held the helm during the storm.

  4. She was ready to take the helm of the company.

  5. She will helm the boat across the lake.