Nghĩa tiếng Việt
- Đám mây tụ trên đỉnh núi (lúc có động bão) ((cũng) helm cloud).danh từEN-VI Dict
- (như) helmet.danh từEN-VI Dict
- Tay bánh lái, bánh lái (tàu thuỷ); khoang bánh lái.danh từEN-VI Dict
- Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lânh đạo; chính phủ.danh từEN-VI Dict
- Lái (con tàu).động từEN-VI Dict
- Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Clouds formed on the mountain helm.
-
He wore a helm in the bicycle race.
-
The captain held the helm during the storm.
-
She was ready to take the helm of the company.
-
She will helm the boat across the lake.