TanroDictionary Sổ từ

helmet

/ˈhelmɪt/

Anh Thông dụng
0

helmet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả... ); mũ bảo hiểm; Mũ cát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ sắt (bộ đội, lính cứu hoả... ).danh từEN-VI Dict
  2. mũ bảo hiểmdanh từEN-VI Dict
  3. Mũ cát.danh từEN-VI Dict
  4. Cái chao, cái nắp, cái chụp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Always wear a helmet when you ride.

  2. Put on your helmet before biking.

  3. The helmet kept the rain off his eyes.

  4. A metal helmet covered the machine.