Nghĩa tiếng Việt
- Bầy, đàn (vật nuôi).danh từEN-VI Dict
- Bọn, bè lũ (người).danh từEN-VI Dict
- Trong từ ghép người chăn (vật nuôi).danh từEN-VI Dict
- Dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi).động từEN-VI Dict
- Dồn (người vào một nơi nào).động từEN-VI Dict
- Chắn giữ vật nuôi.động từEN-VI Dict
- Sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi).động từEN-VI Dict
- Cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A large herd of cows moved slowly.
-
He does not want to join the herd.
-
The herd moved slowly across the field.
-
Farmers herd the sheep at dusk.
-
They herd the children into one room.