TanroDictionary

herd

/hɜːd/

Anh
0

herd là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bầy, đàn (vật nuôi); Bọn, bè lũ (người); Trong từ ghép người chăn (vật nuôi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bầy, đàn (vật nuôi).danh từEN-VI Dict
  2. Bọn, bè lũ (người).danh từEN-VI Dict
  3. Trong từ ghép người chăn (vật nuôi).danh từEN-VI Dict
  4. Dồn lại thành bầy, tập hợp lại thành bầy (vật nuôi).động từEN-VI Dict
  5. Dồn (người vào một nơi nào).động từEN-VI Dict
  6. Chắn giữ vật nuôi.động từEN-VI Dict
  7. Sống thành bầy, đi thành bầy (vật nuôi).động từEN-VI Dict
  8. Cấu kết với nhau, đàn đúm với nhau (người).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A large herd of cows moved slowly.

  2. He does not want to join the herd.

  3. The herd moved slowly across the field.

  4. Farmers herd the sheep at dusk.

  5. They herd the children into one room.