TanroDictionary Sổ từ

herdsman

/ˈhɜːdzmən/

Anh
0

herdsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chăm sóc súc vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăm sóc súc vật.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The herdsman watched the animals near the river.