TanroDictionary

herniate

/ˈhɜːniˌeɪt/

Anh
0

herniate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thòi ra; thoát vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thòi ra; thoát vị.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The muscle can herniate after heavy lifting.