Nghĩa tiếng Việt
- Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao.DEN-VI Dict
- Tốt, cao; với ý tôn trọng, với ý ca ngợi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I highly recommend this new restaurant.
-
She thinks highly of her old teacher.
-
to commend highly
hết sức ca ngợi
-
to think highly of somebody
coi trọng ai; tôn trọng ai