Nghĩa tiếng Việt
- Hết sức căng thẳng; hết sức nhạy cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is highly-strung before every exam.
/ˈhɑɪlistrʌŋ/
highly-strung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hết sức căng thẳng; hết sức nhạy cảm.
She is highly-strung before every exam.