TanroDictionary

hit

/hɪt/

Anh
0

hit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném); Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn; lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném).danh từEN-VI Dict
  2. Việc thành công; việc đạt kết quả; việc may mắn.danh từEN-VI Dict
  3. lời chỉ trích cay độc, nhận xét gay gắt.danh từEN-VI Dict
  4. Đánh, đấm trúng, bắn trúng, ném trúng.động từEN-VI Dict
  5. Va phải, vấp phải, va trúng.động từEN-VI Dict
  6. Chạm nọc, xúc phạm đến, làm tổn thương, làm đau khổ (về tình cảm... ).động từEN-VI Dict
  7. Tìm ra, vớ được.động từEN-VI Dict
  8. Hợp với, đúng với.động từEN-VI Dict
  9. Đạt tới, đạt được, tới.động từEN-VI Dict
  10. Mê đắm, đam mê.động từEN-VI Dict
  11. Nhằm đánh.động từEN-VI Dict
  12. Vấp phải, va trúng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He landed a clever hit on the target.

  2. The new movie was quite a hit.

  3. That comment was a direct hit at me.

  4. Please hit hard to win the game.

  5. Be careful not to hit your head.