TanroDictionary Sổ từ

hitch

/hɪtʃ/

Anh
0

hitch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ; Nút thòng lọng, nút dây; Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái giật mạnh bất ngờ, cái đẩy mạnh bất ngờ, cái kéo mạnh bất ngờ.danh từEN-VI Dict
  2. Nút thòng lọng, nút dây.danh từEN-VI Dict
  3. Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.danh từEN-VI Dict
  4. Bước đi cà nhắc, bước đi tập tễnh.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) cuốc đi xe boóng, cuốc đi nhờ xe.danh từEN-VI Dict
  6. , (từ lóng) thời gian đăng ký tòng quân.danh từEN-VI Dict
  7. Giật mình, kéo mạnh; (+ up) giật lên, kéo mạnh lên.động từEN-VI Dict
  8. Buộc vào, buộc móc vào, buộc thòng lọng, buộc vòng vào.động từEN-VI Dict
  9. Cố lồng (một ý gì... ) vào (câu chuyện).động từEN-VI Dict
  10. Chạy giật lên.động từEN-VI Dict
  11. Bị buộc vào, bị buộc móc vào, bị buộc thòng lọng.động từEN-VI Dict
  12. Đi cà nhắc, đi tập tễnh.động từEN-VI Dict
  13. , (thông tục) (+ together) ăn ý với nhauđộng từEN-VI Dict
  14. ăn cánh với nhau.động từEN-VI Dict
  15. , (từ lóng) lấy vợ, cưới vợ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the hitch in a drawer.

  2. The hitch was mentioned in the report.

  3. The party went off without a single hitch.

  4. She saw the hitch near the door.

  5. He had to hitch up his trousers quickly.