Nghĩa tiếng Việt
- Tổ ong, đõ ong.danh từEN-VI Dict
- Đám đông, bầy đàn lúc nhúc.danh từEN-VI Dict
- Vật hình tổ ong.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt.danh từEN-VI Dict
- Đưa (ong) vào tổ.động từEN-VI Dict
- Cho (ai) ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái.động từEN-VI Dict
- Chứa, trữ (như ong trữ mật trong tổ).động từEN-VI Dict
- Vào tổ (ong), sống trong tổ (ong).động từEN-VI Dict
- Sống đoàn kết với nhau (như ong).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bees live in a hive.
-
The station was a hive of noise.
-
The wall had a hive pattern.
-
The market is a hive at noon.
-
They hive the bees before dark.