TanroDictionary Sổ từ

hive off

/hˈaɪv ˈɒf/

Anh
0

hive off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tách một phần của công ty hoặc dịch vụ, thường bằng cách bán nó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách một phần của công ty hoặc dịch vụ, thường bằng cách bán nó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hived off the retail operations.