Nghĩa tiếng Việt
- Tách một phần của công ty hoặc dịch vụ, thường bằng cách bán nó.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hived off the retail operations.
/hˈaɪv ˈɒf/
hive off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tách một phần của công ty hoặc dịch vụ, thường bằng cách bán nó.
They hived off the retail operations.